Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 11 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 6/12/2143 đến 4/1/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2143

11/12/2143Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2143Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/2143CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2143CátThứ Ba · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2143CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/2143CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2143CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/2143CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/2143Thứ Sáumùng 1Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung — Thụ Tử
7/12/2143Thứ Bảymùng 2Mậu ThìnChấpĐêĐại Hung
8/12/2143Chủ Nhậtmùng 3Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
9/12/2143Thứ Haimùng 4Canh NgọPháTâmĐại Hung
10/12/2143Thứ Bamùng 5Tân MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2143Thứ Tưmùng 6Nhâm ThânThànhCơĐại Cát
12/12/2143Thứ Nămmùng 7Quý DậuThuĐẩuCát
13/12/2143Thứ Sáumùng 8Giáp TuấtKhaiNgưuCát
14/12/2143Thứ Bảymùng 9Ất HợiBếNữĐại Hung
15/12/2143Chủ Nhậtmùng 10Bính TýKiếnHưCát
16/12/2143Thứ Hai11Đinh SửuTrừNguyHung
17/12/2143Thứ Ba12Mậu DầnMãnThấtCát
18/12/2143Thứ Tư13Kỷ MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
19/12/2143Thứ Năm14Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
20/12/2143Thứ Sáu15Tân TỵChấpLâuĐại Hung
21/12/2143Thứ Bảy16Nhâm NgọPháVịCát
22/12/2143Chủ Nhật17Quý MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/2143Thứ Hai18Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
24/12/2143Thứ Ba19Ất DậuThuChủyCát
25/12/2143Thứ Tư20Bính TuấtKhaiSâmCát
26/12/2143Thứ Năm21Đinh HợiBếTỉnhHung
27/12/2143Thứ Sáu22Mậu TýKiếnQuỷCát
28/12/2143Thứ Bảy23Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
29/12/2143Chủ Nhật24Canh DầnMãnTinhBình Hòa
30/12/2143Thứ Hai25Tân MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
31/12/2143Thứ Ba26Nhâm ThìnĐịnhDựcCát
1/1/2144Thứ Tư27Quý TỵChấpChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/1/2144Thứ Năm28Giáp NgọPháGiácHung
3/1/2144Thứ Sáu29Ất MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2144Thứ Bảy30Bính ThânThànhĐêCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.