Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 12 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 20/1/2129 đến 18/2/2129 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2128

25/1/2129Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2129Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/2129Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/2/2129Đại CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/2129Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/2129CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2129CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/2129CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/2129Thứ Nămmùng 1Giáp NgọChấpGiácĐại Hung
21/1/2129Thứ Sáumùng 2Ất MùiPháCangĐại Hung
22/1/2129Thứ Bảymùng 3Bính ThânNguyĐêĐại Hung
23/1/2129Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
24/1/2129Thứ Haimùng 5Mậu TuấtThuTâmCát
25/1/2129Thứ Bamùng 6Kỷ HợiKhaiĐại Cát
26/1/2129Thứ Tưmùng 7Canh TýBếĐại Cát
27/1/2129Thứ Nămmùng 8Tân SửuKiếnĐẩuCát
28/1/2129Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
29/1/2129Thứ Bảymùng 10Quý MãoMãnNữCát
30/1/2129Chủ Nhật11Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2129Thứ Hai12Ất TỵĐịnhNguyHung
1/2/2129Thứ Ba13Bính NgọChấpThấtHung
2/2/2129Thứ Tư14Đinh MùiPháBíchHung
3/2/2129Thứ Năm15Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
4/2/2129Thứ Sáu16Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
5/2/2129Thứ Bảy17Canh TuấtThànhVịĐại Cát
6/2/2129Chủ Nhật18Tân HợiThuMãoBình Hòa
7/2/2129Thứ Hai19Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
8/2/2129Thứ Ba20Quý SửuBếChủyĐại Hung
9/2/2129Thứ Tư21Giáp DầnKiếnSâmCát
10/2/2129Thứ Năm22Ất MãoTrừTỉnhCát
11/2/2129Thứ Sáu23Bính ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2129Thứ Bảy24Đinh TỵBìnhLiễuCát
13/2/2129Chủ Nhật25Mậu NgọĐịnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2129Thứ Hai26Kỷ MùiChấpTrươngHung
15/2/2129Thứ Ba27Canh ThânPháDựcĐại Hung
16/2/2129Thứ Tư28Tân DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
17/2/2129Thứ Năm29Nhâm TuấtThànhGiácĐại Cát
18/2/2129Thứ Sáu30Quý HợiThuCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.