Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Nhuận Âm Lịch Năm 2128

Tháng 11 nhuận âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 22/12/2128 đến 19/1/2129 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 nhuận âm lịch 2128

29/12/2128Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2129Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2129Đại CátThứ Năm · 23 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2128CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/2129CátThứ Ba · 14 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2129CátThứ Năm · 16 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2129CátThứ Tư · 22 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2128CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 nhuận âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/2128Thứ Tưmùng 1Ất SửuTrừChẩnCát
23/12/2128Thứ Nămmùng 2Bính DầnMãnGiácCát
24/12/2128Thứ Sáumùng 3Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
25/12/2128Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
26/12/2128Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
27/12/2128Thứ Haimùng 6Canh NgọPháTâmĐại Hung
28/12/2128Thứ Bamùng 7Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/12/2128Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânThànhĐại Cát
30/12/2128Thứ Nămmùng 9Quý DậuThuĐẩuCát
31/12/2128Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtKhaiNgưuCát
1/1/2129Thứ Bảy11Ất HợiBếNữĐại Hung
2/1/2129Chủ Nhật12Bính TýKiếnCát
3/1/2129Thứ Hai13Đinh SửuTrừNguyHung
4/1/2129Thứ Ba14Mậu DầnMãnThấtCát
5/1/2129Thứ Tư15Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
6/1/2129Thứ Năm16Canh ThìnBìnhKhuêCát
7/1/2129Thứ Sáu17Tân TỵĐịnhLâuCát
8/1/2129Thứ Bảy18Nhâm NgọChấpVịHung
9/1/2129Chủ Nhật19Quý MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2129Thứ Hai20Giáp ThânNguyTấtBình Hòa
11/1/2129Thứ Ba21Ất DậuThànhChủyCát
12/1/2129Thứ Tư22Bính TuấtThuSâmCát
13/1/2129Thứ Năm23Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
14/1/2129Thứ Sáu24Mậu TýBếQuỷĐại Hung
15/1/2129Thứ Bảy25Kỷ SửuKiếnLiễuBình Hòa
16/1/2129Chủ Nhật26Canh DầnTrừTinhĐại Cát
17/1/2129Thứ Hai27Tân MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
18/1/2129Thứ Ba28Nhâm ThìnBìnhDựcĐại Hung
19/1/2129Thứ Tư29Quý TỵĐịnhChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.