Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 12 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 10/1/2100 đến 8/2/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2099

18/1/2100Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2100Đại CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2100Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2100Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/2100Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2100Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/2100CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2100CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2100Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TýBếĐại Hung
11/1/2100Thứ Haimùng 2Quý SửuKiếnNguyHung
12/1/2100Thứ Bamùng 3Giáp DầnTrừThấtCát
13/1/2100Thứ Tưmùng 4Ất MãoMãnBíchĐại Cát
14/1/2100Thứ Nămmùng 5Bính ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2100Thứ Sáumùng 6Đinh TỵĐịnhLâuCát
16/1/2100Thứ Bảymùng 7Mậu NgọChấpVịHung
17/1/2100Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
18/1/2100Thứ Haimùng 9Canh ThânNguyTấtĐại Cát
19/1/2100Thứ Bamùng 10Tân DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
20/1/2100Thứ Tư11Nhâm TuấtThuSâmCát
21/1/2100Thứ Năm12Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
22/1/2100Thứ Sáu13Giáp TýBếQuỷĐại Hung
23/1/2100Thứ Bảy14Ất SửuKiếnLiễuBình Hòa
24/1/2100Chủ Nhật15Bính DầnTrừTinhBình Hòa
25/1/2100Thứ Hai16Đinh MãoMãnTrươngĐại Cát
26/1/2100Thứ Ba17Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2100Thứ Tư18Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
28/1/2100Thứ Năm19Canh NgọChấpGiácĐại Cát
29/1/2100Thứ Sáu20Tân MùiPháCangĐại Hung
30/1/2100Thứ Bảy21Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
31/1/2100Chủ Nhật22Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
1/2/2100Thứ Hai23Giáp TuấtThuTâmCát
2/2/2100Thứ Ba24Ất HợiKhaiĐại Cát
3/2/2100Thứ Tư25Bính TýBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/2100Thứ Năm26Đinh SửuKiếnĐẩuCát
5/2/2100Thứ Sáu27Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
6/2/2100Thứ Bảy28Kỷ MãoTrừNữHung
7/2/2100Chủ Nhật29Canh ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2100Thứ Hai30Tân TỵBìnhNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.