Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 1 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 9/2/2100 đến 10/3/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2100

3/3/2100Đại CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/2100Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2100Đại CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2100CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/2100CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/2100CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/3/2100CátThứ Sáu · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/2/2100CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/2100Thứ Bamùng 1Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
10/2/2100Thứ Tưmùng 2Quý MùiChấpBíchHung
11/2/2100Thứ Nămmùng 3Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
12/2/2100Thứ Sáumùng 4Ất DậuNguyLâuHung
13/2/2100Thứ Bảymùng 5Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
14/2/2100Chủ Nhậtmùng 6Đinh HợiThuMãoĐại Cát
15/2/2100Thứ Haimùng 7Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2100Thứ Bamùng 8Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
17/2/2100Thứ Tưmùng 9Canh DầnKiếnSâmCát
18/2/2100Thứ Nămmùng 10Tân MãoTrừTỉnhCát
19/2/2100Thứ Sáu11Nhâm ThìnMãnQuỷCát
20/2/2100Thứ Bảy12Quý TỵBìnhLiễuHung
21/2/2100Chủ Nhật13Giáp NgọĐịnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/2/2100Thứ Hai14Ất MùiChấpTrươngHung
23/2/2100Thứ Ba15Bính ThânPháDựcHung
24/2/2100Thứ Tư16Đinh DậuNguyChẩnCát
25/2/2100Thứ Năm17Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
26/2/2100Thứ Sáu18Kỷ HợiThuCangBình Hòa
27/2/2100Thứ Bảy19Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/2/2100Chủ Nhật20Tân SửuBếPhòngHung
1/3/2100Thứ Hai21Nhâm DầnKiếnTâmBình Hòa
2/3/2100Thứ Ba22Quý MãoTrừCát
3/3/2100Thứ Tư23Giáp ThìnMãnĐại Cát
4/3/2100Thứ Năm24Ất TỵBìnhĐẩuBình Hòa
5/3/2100Thứ Sáu25Bính NgọĐịnhNgưuCát
6/3/2100Thứ Bảy26Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
7/3/2100Chủ Nhật27Mậu ThânChấpĐại Hung
8/3/2100Thứ Hai28Kỷ DậuPháNguyĐại Hung
9/3/2100Thứ Ba29Canh TuấtNguyThấtĐại HungThụ Tử
10/3/2100Thứ Tư30Tân HợiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.