Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 12 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 22/12/2098 đến 20/1/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2098

13/1/2099Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2099Đại CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2099Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2099Đại CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/2098Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2098CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2099CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/2099CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/2098Thứ Haimùng 1Mậu TýKiếnTấtĐại Cát
23/12/2098Thứ Bamùng 2Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
24/12/2098Thứ Tưmùng 3Canh DầnMãnSâmCát
25/12/2098Thứ Nămmùng 4Tân MãoBìnhTỉnhBình Hòa
26/12/2098Thứ Sáumùng 5Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/12/2098Thứ Bảymùng 6Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
28/12/2098Chủ Nhậtmùng 7Giáp NgọPháTinhĐại Hung
29/12/2098Thứ Haimùng 8Ất MùiNguyTrươngHung
30/12/2098Thứ Bamùng 9Bính ThânThànhDựcCát
31/12/2098Thứ Tưmùng 10Đinh DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
1/1/2099Thứ Năm11Mậu TuấtKhaiGiácCát
2/1/2099Thứ Sáu12Kỷ HợiBếCangĐại Hung
3/1/2099Thứ Bảy13Canh TýKiếnĐêBình Hòa
4/1/2099Chủ Nhật14Tân SửuTrừPhòngCát
5/1/2099Thứ Hai15Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
6/1/2099Thứ Ba16Quý MãoMãnĐại Cát
7/1/2099Thứ Tư17Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
8/1/2099Thứ Năm18Ất TỵĐịnhĐẩuCát
9/1/2099Thứ Sáu19Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
10/1/2099Thứ Bảy20Đinh MùiPháNữĐại Hung
11/1/2099Chủ Nhật21Mậu ThânNguyHung
12/1/2099Thứ Hai22Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
13/1/2099Thứ Ba23Canh TuấtThuThấtĐại Cát
14/1/2099Thứ Tư24Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
15/1/2099Thứ Năm25Nhâm TýBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/2099Thứ Sáu26Quý SửuKiếnLâuCát
17/1/2099Thứ Bảy27Giáp DầnTrừVịCát
18/1/2099Chủ Nhật28Ất MãoMãnMãoCát
19/1/2099Thứ Hai29Bính ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2099Thứ Ba30Đinh TỵĐịnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.