Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 11 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 23/11/2098 đến 21/12/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2098

29/11/2098Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2098Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2098Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2098Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/11/2098CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/2098CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/2098CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2098CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/2098Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2098Thứ Haimùng 2Canh ThânThuTấtCát
25/11/2098Thứ Bamùng 3Tân DậuKhaiChủyCát
26/11/2098Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtBếSâmHung
27/11/2098Thứ Nămmùng 5Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
28/11/2098Thứ Sáumùng 6Giáp TýTrừQuỷCát
29/11/2098Thứ Bảymùng 7Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
30/11/2098Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
1/12/2098Thứ Haimùng 9Đinh MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
2/12/2098Thứ Bamùng 10Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
3/12/2098Thứ Tư11Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
4/12/2098Thứ Năm12Canh NgọNguyGiácBình Hòa
5/12/2098Thứ Sáu13Tân MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
6/12/2098Thứ Bảy14Nhâm ThânThuĐêHung
7/12/2098Chủ Nhật15Quý DậuThuPhòngCát
8/12/2098Thứ Hai16Giáp TuấtKhaiTâmCát
9/12/2098Thứ Ba17Ất HợiBếHung
10/12/2098Thứ Tư18Bính TýKiếnĐại Cát
11/12/2098Thứ Năm19Đinh SửuTrừĐẩuCát
12/12/2098Thứ Sáu20Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
13/12/2098Thứ Bảy21Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
14/12/2098Chủ Nhật22Canh ThìnĐịnhHung
15/12/2098Thứ Hai23Tân TỵChấpNguyĐại Hung
16/12/2098Thứ Ba24Nhâm NgọPháThấtCát
17/12/2098Thứ Tư25Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2098Thứ Năm26Giáp ThânThànhKhuêCát
19/12/2098Thứ Sáu27Ất DậuThuLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/12/2098Thứ Bảy28Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
21/12/2098Chủ Nhật29Đinh HợiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.