Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 12 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 2/1/2098 đến 31/1/2098 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2097

18/1/2098Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/2098Đại CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2098Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2098Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/2098Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2098CátChủ Nhật · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2098CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2098CátThứ Sáu · 30 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/2098Thứ Nămmùng 1Giáp NgọPháGiácHung
3/1/2098Thứ Sáumùng 2Ất MùiNguyCangĐại Hung
4/1/2098Thứ Bảymùng 3Bính ThânThànhĐêCát
5/1/2098Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
6/1/2098Thứ Haimùng 5Mậu TuấtThuTâmCát
7/1/2098Thứ Bamùng 6Kỷ HợiKhaiĐại Cát
8/1/2098Thứ Tưmùng 7Canh TýBếĐại Cát
9/1/2098Thứ Nămmùng 8Tân SửuKiếnĐẩuCát
10/1/2098Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
11/1/2098Thứ Bảymùng 10Quý MãoMãnNữCát
12/1/2098Chủ Nhật11Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2098Thứ Hai12Ất TỵĐịnhNguyHung
14/1/2098Thứ Ba13Bính NgọChấpThấtHung
15/1/2098Thứ Tư14Đinh MùiPháBíchHung
16/1/2098Thứ Năm15Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
17/1/2098Thứ Sáu16Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
18/1/2098Thứ Bảy17Canh TuấtThuVịĐại Cát
19/1/2098Chủ Nhật18Tân HợiKhaiMãoCát
20/1/2098Thứ Hai19Nhâm TýBếTấtĐại Hung
21/1/2098Thứ Ba20Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
22/1/2098Thứ Tư21Giáp DầnTrừSâmCát
23/1/2098Thứ Năm22Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
24/1/2098Thứ Sáu23Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2098Thứ Bảy24Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
26/1/2098Chủ Nhật25Mậu NgọChấpTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/1/2098Thứ Hai26Kỷ MùiPháTrươngHung
28/1/2098Thứ Ba27Canh ThânNguyDựcĐại Cát
29/1/2098Thứ Tư28Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
30/1/2098Thứ Năm29Nhâm TuấtThuGiácCát
31/1/2098Thứ Sáu30Quý HợiKhaiCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.