Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 1 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 1/2/2098 đến 2/3/2098 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2098

24/2/2098Đại CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2098Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/2098Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/2/2098Đại CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/2/2098CátThứ Bảy · 15 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2098CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2098CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2098CátThứ Sáu · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2098Thứ Bảymùng 1Giáp TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2098Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuKiếnPhòngCát
3/2/2098Thứ Haimùng 3Bính DầnTrừTâmBình Hòa
4/2/2098Thứ Bamùng 4Đinh MãoTrừĐại Cát
5/2/2098Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnMãnĐại Cát
6/2/2098Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
7/2/2098Thứ Sáumùng 7Canh NgọĐịnhNgưuHung
8/2/2098Thứ Bảymùng 8Tân MùiChấpNữĐại Hung
9/2/2098Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânPháĐại Hung
10/2/2098Thứ Haimùng 10Quý DậuNguyNguyĐại Hung
11/2/2098Thứ Ba11Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
12/2/2098Thứ Tư12Ất HợiThuBíchCát
13/2/2098Thứ Năm13Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2098Thứ Sáu14Đinh SửuBếLâuCát
15/2/2098Thứ Bảy15Mậu DầnKiếnVịCát
16/2/2098Chủ Nhật16Kỷ MãoTrừMãoHung
17/2/2098Thứ Hai17Canh ThìnMãnTấtĐại Cát
18/2/2098Thứ Ba18Tân TỵBìnhChủyHung
19/2/2098Thứ Tư19Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
20/2/2098Thứ Năm20Quý MùiChấpTỉnhHung
21/2/2098Thứ Sáu21Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
22/2/2098Thứ Bảy22Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
23/2/2098Chủ Nhật23Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
24/2/2098Thứ Hai24Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
25/2/2098Thứ Ba25Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2098Thứ Tư26Kỷ SửuBếChẩnHung
27/2/2098Thứ Năm27Canh DầnKiếnGiácCát
28/2/2098Thứ Sáu28Tân MãoTrừCangHung
1/3/2098Thứ Bảy29Nhâm ThìnMãnĐêBình Hòa
2/3/2098Chủ Nhật30Quý TỵBìnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.