Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 12 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 27/12/2065 đến 25/1/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2065

6/1/2066Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2065Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2066Đại CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2066Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2066Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2066Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2066Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2065CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2065Chủ Nhậtmùng 1Canh TýKiếnCát
28/12/2065Thứ Haimùng 2Tân SửuTrừNguyHung
29/12/2065Thứ Bamùng 3Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
30/12/2065Thứ Tưmùng 4Quý MãoBìnhBíchBình Hòa
31/12/2065Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2066Thứ Sáumùng 6Ất TỵChấpLâuĐại Hung
2/1/2066Thứ Bảymùng 7Bính NgọPháVịHung
3/1/2066Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiNguyMãoĐại Hung
4/1/2066Thứ Haimùng 9Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
5/1/2066Thứ Bamùng 10Kỷ DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
6/1/2066Thứ Tư11Canh TuấtThuSâmĐại Cát
7/1/2066Thứ Năm12Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
8/1/2066Thứ Sáu13Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
9/1/2066Thứ Bảy14Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
10/1/2066Chủ Nhật15Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
11/1/2066Thứ Hai16Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
12/1/2066Thứ Ba17Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2066Thứ Tư18Đinh TỵĐịnhChẩnCát
14/1/2066Thứ Năm19Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
15/1/2066Thứ Sáu20Kỷ MùiPháCangĐại Hung
16/1/2066Thứ Bảy21Canh ThânNguyĐêĐại Cát
17/1/2066Chủ Nhật22Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
18/1/2066Thứ Hai23Nhâm TuấtThuTâmCát
19/1/2066Thứ Ba24Quý HợiKhaiĐại Cát
20/1/2066Thứ Tư25Giáp TýBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/1/2066Thứ Năm26Ất SửuKiếnĐẩuCát
22/1/2066Thứ Sáu27Bính DầnTrừNgưuBình Hòa
23/1/2066Thứ Bảy28Đinh MãoMãnNữCát
24/1/2066Chủ Nhật29Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2066Thứ Hai30Kỷ TỵĐịnhNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.