Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 1 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 26/1/2066 đến 23/2/2066 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2066

26/1/2066Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/2066Đại CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/2066Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2066CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2066CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2066CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/2066CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/2066CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/2066Thứ Bamùng 1Canh NgọChấpThấtĐại Cát
27/1/2066Thứ Tưmùng 2Tân MùiPháBíchHung
28/1/2066Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
29/1/2066Thứ Sáumùng 4Quý DậuThànhLâuCát
30/1/2066Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
31/1/2066Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiKhaiMãoCát
1/2/2066Thứ Haimùng 7Bính TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2066Thứ Bamùng 8Đinh SửuKiếnChủyBình Hòa
3/2/2066Thứ Tưmùng 9Mậu DầnTrừSâmCát
4/2/2066Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoTrừTỉnhCát
5/2/2066Thứ Sáu11Canh ThìnMãnQuỷCát
6/2/2066Thứ Bảy12Tân TỵBìnhLiễuHung
7/2/2066Chủ Nhật13Nhâm NgọĐịnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/2066Thứ Hai14Quý MùiChấpTrươngHung
9/2/2066Thứ Ba15Giáp ThânPháDựcĐại Hung
10/2/2066Thứ Tư16Ất DậuNguyChẩnHung
11/2/2066Thứ Năm17Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
12/2/2066Thứ Sáu18Đinh HợiThuCangĐại Cát
13/2/2066Thứ Bảy19Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2066Chủ Nhật20Kỷ SửuBếPhòngHung
15/2/2066Thứ Hai21Canh DầnKiếnTâmBình Hòa
16/2/2066Thứ Ba22Tân MãoTrừCát
17/2/2066Thứ Tư23Nhâm ThìnMãnĐại Cát
18/2/2066Thứ Năm24Quý TỵBìnhĐẩuBình Hòa
19/2/2066Thứ Sáu25Giáp NgọĐịnhNgưuHung
20/2/2066Thứ Bảy26Ất MùiChấpNữĐại Hung
21/2/2066Chủ Nhật27Bính ThânPháHung
22/2/2066Thứ Hai28Đinh DậuNguyNguyHung
23/2/2066Thứ Ba29Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.