Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 12 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 29/12/2054 đến 27/1/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2054

14/1/2055Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2055Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2055Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/2055CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2055CátChủ Nhật · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/1/2055CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2055CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2055CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/2054Thứ Bamùng 1Giáp ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2054Thứ Tưmùng 2Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
31/12/2054Thứ Nămmùng 3Bính NgọPháGiácHung
1/1/2055Thứ Sáumùng 4Đinh MùiNguyCangĐại Hung
2/1/2055Thứ Bảymùng 5Mậu ThânThànhĐêCát
3/1/2055Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
4/1/2055Thứ Haimùng 7Canh TuấtKhaiTâmCát
5/1/2055Thứ Bamùng 8Tân HợiBếHung
6/1/2055Thứ Tưmùng 9Nhâm TýBếHung
7/1/2055Thứ Nămmùng 10Quý SửuKiếnĐẩuCát
8/1/2055Thứ Sáu11Giáp DầnTrừNgưuBình Hòa
9/1/2055Thứ Bảy12Ất MãoMãnNữCát
10/1/2055Chủ Nhật13Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
11/1/2055Thứ Hai14Đinh TỵĐịnhNguyHung
12/1/2055Thứ Ba15Mậu NgọChấpThấtHung
13/1/2055Thứ Tư16Kỷ MùiPháBíchHung
14/1/2055Thứ Năm17Canh ThânNguyKhuêĐại Cát
15/1/2055Thứ Sáu18Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
16/1/2055Thứ Bảy19Nhâm TuấtThuVịĐại Cát
17/1/2055Chủ Nhật20Quý HợiKhaiMãoCát
18/1/2055Thứ Hai21Giáp TýBếTấtĐại Hung
19/1/2055Thứ Ba22Ất SửuKiếnChủyBình Hòa
20/1/2055Thứ Tư23Bính DầnTrừSâmCát
21/1/2055Thứ Năm24Đinh MãoMãnTỉnhĐại Cát
22/1/2055Thứ Sáu25Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/1/2055Thứ Bảy26Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
24/1/2055Chủ Nhật27Canh NgọChấpTinhCát
25/1/2055Thứ Hai28Tân MùiPháTrươngHung
26/1/2055Thứ Ba29Nhâm ThânNguyDựcHung
27/1/2055Thứ Tư30Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.