Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 1 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 28/1/2055 đến 25/2/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2055

3/2/2055Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/2055Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2055Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/2/2055Đại CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2055CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2055CátThứ Bảy · 17 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2055CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2055CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/2055Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
29/1/2055Thứ Sáumùng 2Ất HợiKhaiCangCát
30/1/2055Thứ Bảymùng 3Bính TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2055Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuKiếnPhòngCát
1/2/2055Thứ Haimùng 5Mậu DầnTrừTâmBình Hòa
2/2/2055Thứ Bamùng 6Kỷ MãoMãnĐại Cát
3/2/2055Thứ Tưmùng 7Canh ThìnBìnhĐại Cát
4/2/2055Thứ Nămmùng 8Tân TỵĐịnhĐẩuCát
5/2/2055Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
6/2/2055Thứ Bảymùng 10Quý MùiChấpNữĐại Hung
7/2/2055Chủ Nhật11Giáp ThânPháĐại Hung
8/2/2055Thứ Hai12Ất DậuNguyNguyĐại Hung
9/2/2055Thứ Ba13Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
10/2/2055Thứ Tư14Đinh HợiThuBíchĐại Cát
11/2/2055Thứ Năm15Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2055Thứ Sáu16Kỷ SửuBếLâuHung
13/2/2055Thứ Bảy17Canh DầnKiếnVịCát
14/2/2055Chủ Nhật18Tân MãoTrừMãoHung
15/2/2055Thứ Hai19Nhâm ThìnMãnTấtĐại Cát
16/2/2055Thứ Ba20Quý TỵBìnhChủyHung
17/2/2055Thứ Tư21Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
18/2/2055Thứ Năm22Ất MùiChấpTỉnhHung
19/2/2055Thứ Sáu23Bính ThânPháQuỷHung
20/2/2055Thứ Bảy24Đinh DậuNguyLiễuBình Hòa
21/2/2055Chủ Nhật25Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
22/2/2055Thứ Hai26Kỷ HợiThuTrươngCát
23/2/2055Thứ Ba27Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/2/2055Thứ Tư28Tân SửuBếChẩnHung
25/2/2055Thứ Năm29Nhâm DầnKiếnGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.