Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 12 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 22/12/1984 đến 20/1/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1984

11/1/1985Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/1985Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/1985Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1984CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1984CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1985CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/1985CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/1985CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/1984Thứ Bảymùng 1Canh DầnMãnVịCát
23/12/1984Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoBìnhMãoHung
24/12/1984Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1984Thứ Bamùng 4Quý TỵChấpChủyĐại Hung
26/12/1984Thứ Tưmùng 5Giáp NgọPháSâmHung
27/12/1984Thứ Nămmùng 6Ất MùiNguyTỉnhHung
28/12/1984Thứ Sáumùng 7Bính ThânThànhQuỷCát
29/12/1984Thứ Bảymùng 8Đinh DậuThuLiễuĐại HungThụ Tử
30/12/1984Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtKhaiTinhCát
31/12/1984Thứ Haimùng 10Kỷ HợiBếTrươngHung
1/1/1985Thứ Ba11Canh TýKiếnDựcCát
2/1/1985Thứ Tư12Tân SửuTrừChẩnCát
3/1/1985Thứ Năm13Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
4/1/1985Thứ Sáu14Quý MãoBìnhCangHung
5/1/1985Thứ Bảy15Giáp ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1985Chủ Nhật16Ất TỵĐịnhPhòngCát
7/1/1985Thứ Hai17Bính NgọChấpTâmĐại Hung
8/1/1985Thứ Ba18Đinh MùiPháHung
9/1/1985Thứ Tư19Mậu ThânNguyBình Hòa
10/1/1985Thứ Năm20Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
11/1/1985Thứ Sáu21Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
12/1/1985Thứ Bảy22Tân HợiKhaiNữCát
13/1/1985Chủ Nhật23Nhâm TýBếĐại Hung
14/1/1985Thứ Hai24Quý SửuKiếnNguyHung
15/1/1985Thứ Ba25Giáp DầnTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/1985Thứ Tư26Ất MãoMãnBíchĐại Cát
17/1/1985Thứ Năm27Bính ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1985Thứ Sáu28Đinh TỵĐịnhLâuCát
19/1/1985Thứ Bảy29Mậu NgọChấpVịHung
20/1/1985Chủ Nhật30Kỷ MùiPháMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.