Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 1 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 21/1/1985 đến 19/2/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1985

21/1/1985Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/1985Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1985Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/1985Đại CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/1985Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1985CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1985CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1985CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/1985Thứ Haimùng 1Canh ThânNguyTấtĐại Cát
22/1/1985Thứ Bamùng 2Tân DậuThànhChủyCát
23/1/1985Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
24/1/1985Thứ Nămmùng 4Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
25/1/1985Thứ Sáumùng 5Giáp TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
26/1/1985Thứ Bảymùng 6Ất SửuKiếnLiễuBình Hòa
27/1/1985Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnTrừTinhBình Hòa
28/1/1985Thứ Haimùng 8Đinh MãoMãnTrươngĐại Cát
29/1/1985Thứ Bamùng 9Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung
30/1/1985Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
31/1/1985Thứ Năm11Canh NgọChấpGiácĐại Cát
1/2/1985Thứ Sáu12Tân MùiPháCangĐại Hung
2/2/1985Thứ Bảy13Nhâm ThânNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1985Chủ Nhật14Quý DậuThànhPhòngCát
4/2/1985Thứ Hai15Giáp TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
5/2/1985Thứ Ba16Ất HợiThuCát
6/2/1985Thứ Tư17Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1985Thứ Năm18Đinh SửuBếĐẩuCát
8/2/1985Thứ Sáu19Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
9/2/1985Thứ Bảy20Kỷ MãoTrừNữHung
10/2/1985Chủ Nhật21Canh ThìnMãnCát
11/2/1985Thứ Hai22Tân TỵBìnhNguyĐại Hung
12/2/1985Thứ Ba23Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
13/2/1985Thứ Tư24Quý MùiChấpBíchHung
14/2/1985Thứ Năm25Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
15/2/1985Thứ Sáu26Ất DậuNguyLâuHung
16/2/1985Thứ Bảy27Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
17/2/1985Chủ Nhật28Đinh HợiThuMãoĐại Cát
18/2/1985Thứ Hai29Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1985Thứ Ba30Kỷ SửuBếChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.