Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 12 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 3/1/1984 đến 1/2/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1983

17/1/1984Đại CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/1984Đại CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1984Đại CátThứ Hai · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/1984Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/1984CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/1984CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/1984CátThứ Bảy · 19 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1984CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/1984Thứ Bamùng 1Bính ThânThànhDựcCát
4/1/1984Thứ Tưmùng 2Đinh DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
5/1/1984Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtKhaiGiácCát
6/1/1984Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiBếCangĐại Hung
7/1/1984Thứ Bảymùng 5Canh TýBếĐêCát
8/1/1984Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuKiếnPhòngCát
9/1/1984Thứ Haimùng 7Nhâm DầnTrừTâmBình Hòa
10/1/1984Thứ Bamùng 8Quý MãoMãnĐại Cát
11/1/1984Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1984Thứ Nămmùng 10Ất TỵĐịnhĐẩuCát
13/1/1984Thứ Sáu11Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
14/1/1984Thứ Bảy12Đinh MùiPháNữĐại Hung
15/1/1984Chủ Nhật13Mậu ThânNguyHung
16/1/1984Thứ Hai14Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
17/1/1984Thứ Ba15Canh TuấtThuThấtĐại Cát
18/1/1984Thứ Tư16Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
19/1/1984Thứ Năm17Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
20/1/1984Thứ Sáu18Quý SửuKiếnLâuCát
21/1/1984Thứ Bảy19Giáp DầnTrừVịCát
22/1/1984Chủ Nhật20Ất MãoMãnMãoCát
23/1/1984Thứ Hai21Bính ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1984Thứ Ba22Đinh TỵĐịnhChủyBình Hòa
25/1/1984Thứ Tư23Mậu NgọChấpSâmĐại Hung
26/1/1984Thứ Năm24Kỷ MùiPháTỉnhHung
27/1/1984Thứ Sáu25Canh ThânNguyQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/1984Thứ Bảy26Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
29/1/1984Chủ Nhật27Nhâm TuấtThuTinhCát
30/1/1984Thứ Hai28Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
31/1/1984Thứ Ba29Giáp TýBếDựcĐại Hung
1/2/1984Thứ Tư30Ất SửuKiếnChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.