Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 1 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 2/2/1984 đến 2/3/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1984

23/2/1984Đại CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1984CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1984CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/2/1984CátThứ Ba · 27 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/2/1984CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/1984CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/1984Thứ Nămmùng 1Bính DầnTrừGiácCát
3/2/1984Thứ Sáumùng 2Đinh MãoMãnCangCát
4/2/1984Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnBìnhĐêĐại Hung
5/2/1984Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵBìnhPhòngBình Hòa
6/2/1984Thứ Haimùng 5Canh NgọĐịnhTâmHung
7/2/1984Thứ Bamùng 6Tân MùiChấpHung
8/2/1984Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânPháHung
9/2/1984Thứ Nămmùng 8Quý DậuNguyĐẩuHung
10/2/1984Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
11/2/1984Thứ Bảymùng 10Ất HợiThuNữBình Hòa
12/2/1984Chủ Nhật11Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1984Thứ Hai12Đinh SửuBếNguyHung
14/2/1984Thứ Ba13Mậu DầnKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/1984Thứ Tư14Kỷ MãoTrừBíchCát
16/2/1984Thứ Năm15Canh ThìnMãnKhuêBình Hòa
17/2/1984Thứ Sáu16Tân TỵBìnhLâuBình Hòa
18/2/1984Thứ Bảy17Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
19/2/1984Chủ Nhật18Quý MùiChấpMãoĐại Hung
20/2/1984Thứ Hai19Giáp ThânPháTấtĐại Hung
21/2/1984Thứ Ba20Ất DậuNguyChủyĐại Hung
22/2/1984Thứ Tư21Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
23/2/1984Thứ Năm22Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
24/2/1984Thứ Sáu23Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/2/1984Thứ Bảy24Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
26/2/1984Chủ Nhật25Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
27/2/1984Thứ Hai26Tân MãoTrừTrươngCát
28/2/1984Thứ Ba27Nhâm ThìnMãnDựcCát
29/2/1984Thứ Tư28Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
1/3/1984Thứ Năm29Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
2/3/1984Thứ Sáu30Ất MùiChấpCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.