Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 12 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 9/1/1940 đến 7/2/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1939

9/1/1940Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1940Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/1940Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1940Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/1940CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1940CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/2/1940CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/1/1940CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/1940Thứ Bamùng 1Tân HợiKhaiĐại Cát
10/1/1940Thứ Tưmùng 2Nhâm TýBếHung
11/1/1940Thứ Nămmùng 3Quý SửuKiếnĐẩuCát
12/1/1940Thứ Sáumùng 4Giáp DầnTrừNgưuBình Hòa
13/1/1940Thứ Bảymùng 5Ất MãoMãnNữCát
14/1/1940Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1940Thứ Haimùng 7Đinh TỵĐịnhNguyHung
16/1/1940Thứ Bamùng 8Mậu NgọChấpThấtHung
17/1/1940Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiPháBíchHung
18/1/1940Thứ Nămmùng 10Canh ThânNguyKhuêĐại Cát
19/1/1940Thứ Sáu11Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
20/1/1940Thứ Bảy12Nhâm TuấtThuVịĐại Cát
21/1/1940Chủ Nhật13Quý HợiKhaiMãoCát
22/1/1940Thứ Hai14Giáp TýBếTấtĐại Hung
23/1/1940Thứ Ba15Ất SửuKiếnChủyBình Hòa
24/1/1940Thứ Tư16Bính DầnTrừSâmCát
25/1/1940Thứ Năm17Đinh MãoMãnTỉnhĐại Cát
26/1/1940Thứ Sáu18Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1940Thứ Bảy19Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
28/1/1940Chủ Nhật20Canh NgọChấpTinhCát
29/1/1940Thứ Hai21Tân MùiPháTrươngHung
30/1/1940Thứ Ba22Nhâm ThânNguyDựcHung
31/1/1940Thứ Tư23Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
1/2/1940Thứ Năm24Giáp TuấtThuGiácCát
2/2/1940Thứ Sáu25Ất HợiKhaiCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1940Thứ Bảy26Bính TýBếĐêĐại Hung
4/2/1940Chủ Nhật27Đinh SửuKiếnPhòngCát
5/2/1940Thứ Hai28Mậu DầnTrừTâmBình Hòa
6/2/1940Thứ Ba29Kỷ MãoTrừCát
7/2/1940Thứ Tư30Canh ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.