Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 11 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 11/12/1939 đến 8/1/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1939

8/1/1940Đại CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/1939Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/1939Đại CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1939Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1939CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/1939CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1939CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/1940CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/1939Thứ Haimùng 1Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
12/12/1939Thứ Bamùng 2Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1939Thứ Tưmùng 3Giáp ThânThànhĐại Cát
14/12/1939Thứ Nămmùng 4Ất DậuThuĐẩuCát
15/12/1939Thứ Sáumùng 5Bính TuấtKhaiNgưuCát
16/12/1939Thứ Bảymùng 6Đinh HợiBếNữĐại Hung
17/12/1939Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýKiếnCát
18/12/1939Thứ Haimùng 8Kỷ SửuTrừNguyHung
19/12/1939Thứ Bamùng 9Canh DầnMãnThấtCát
20/12/1939Thứ Tưmùng 10Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
21/12/1939Thứ Năm11Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
22/12/1939Thứ Sáu12Quý TỵChấpLâuĐại Hung
23/12/1939Thứ Bảy13Giáp NgọPháVịHung
24/12/1939Chủ Nhật14Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1939Thứ Hai15Bính ThânThànhTấtĐại Cát
26/12/1939Thứ Ba16Đinh DậuThuChủyCát
27/12/1939Thứ Tư17Mậu TuấtKhaiSâmCát
28/12/1939Thứ Năm18Kỷ HợiBếTỉnhHung
29/12/1939Thứ Sáu19Canh TýKiếnQuỷCát
30/12/1939Thứ Bảy20Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
31/12/1939Chủ Nhật21Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
1/1/1940Thứ Hai22Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
2/1/1940Thứ Ba23Giáp ThìnĐịnhDựcHung
3/1/1940Thứ Tư24Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
4/1/1940Thứ Năm25Bính NgọPháGiácHung
5/1/1940Thứ Sáu26Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1940Thứ Bảy27Mậu ThânThànhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/1940Chủ Nhật28Kỷ DậuThànhPhòngCát
8/1/1940Thứ Hai29Canh TuấtThuTâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.