Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 11 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 10/12/2159 đến 7/1/2160 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2159

6/1/2160Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2160Đại CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2159Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2159Đại CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/2159Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/12/2159CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/2159CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2159CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/2159Thứ Haimùng 1Ất MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2159Thứ Bamùng 2Bính ThânThànhDựcCát
12/12/2159Thứ Tưmùng 3Đinh DậuThuChẩnCát
13/12/2159Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtKhaiGiácCát
14/12/2159Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiBếCangĐại Hung
15/12/2159Thứ Bảymùng 6Canh TýKiếnĐêBình Hòa
16/12/2159Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuTrừPhòngCát
17/12/2159Thứ Haimùng 8Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
18/12/2159Thứ Bamùng 9Quý MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
19/12/2159Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnĐịnhCơBình Hòa
20/12/2159Thứ Năm11Ất TỵChấpĐẩuĐại Hung
21/12/2159Thứ Sáu12Bính NgọPháNgưuĐại Hung
22/12/2159Thứ Bảy13Đinh MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/2159Chủ Nhật14Mậu ThânThànhHưCát
24/12/2159Thứ Hai15Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
25/12/2159Thứ Ba16Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
26/12/2159Thứ Tư17Tân HợiBếBíchHung
27/12/2159Thứ Năm18Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
28/12/2159Thứ Sáu19Quý SửuTrừLâuCát
29/12/2159Thứ Bảy20Giáp DầnMãnVịCát
30/12/2159Chủ Nhật21Ất MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
31/12/2159Thứ Hai22Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
1/1/2160Thứ Ba23Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
2/1/2160Thứ Tư24Mậu NgọPháSâmHung
3/1/2160Thứ Năm25Kỷ MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2160Thứ Sáu26Canh ThânThànhQuỷCát
5/1/2160Thứ Bảy27Tân DậuThuLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/1/2160Chủ Nhật28Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
7/1/2160Thứ Hai29Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.