Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 10 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 10/11/2159 đến 9/12/2159 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2159

20/11/2159Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2159Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2159Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2159Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2159Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2159CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2159CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/2159CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/2159Thứ Bảymùng 1Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
11/11/2159Chủ Nhậtmùng 2Bính DầnBìnhTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/11/2159Thứ Haimùng 3Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
13/11/2159Thứ Bamùng 4Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/11/2159Thứ Tưmùng 5Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
15/11/2159Thứ Nămmùng 6Canh NgọNguyGiácBình Hòa
16/11/2159Thứ Sáumùng 7Tân MùiThànhCangCát
17/11/2159Thứ Bảymùng 8Nhâm ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
18/11/2159Chủ Nhậtmùng 9Quý DậuKhaiPhòngCát
19/11/2159Thứ Haimùng 10Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
20/11/2159Thứ Ba11Ất HợiKiếnVĩĐại Cát
21/11/2159Thứ Tư12Bính TýTrừCơCát
22/11/2159Thứ Năm13Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
23/11/2159Thứ Sáu14Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung
24/11/2159Thứ Bảy15Kỷ MãoĐịnhNữHung
25/11/2159Chủ Nhật16Canh ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/11/2159Thứ Hai17Tân TỵPháNguyĐại Hung
27/11/2159Thứ Ba18Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
28/11/2159Thứ Tư19Quý MùiThànhBíchĐại Cát
29/11/2159Thứ Năm20Giáp ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
30/11/2159Thứ Sáu21Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
1/12/2159Thứ Bảy22Bính TuấtBếVịHung
2/12/2159Chủ Nhật23Đinh HợiKiếnMãoCát
3/12/2159Thứ Hai24Mậu TýTrừTấtBình Hòa
4/12/2159Thứ Ba25Kỷ SửuMãnChủyCát
5/12/2159Thứ Tư26Canh DầnBìnhSâmHung
6/12/2159Thứ Năm27Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
7/12/2159Thứ Sáu28Nhâm ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/12/2159Thứ Bảy29Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
9/12/2159Chủ Nhật30Giáp NgọPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.