Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 11 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 1/12/2100 đến 30/12/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2100

8/12/2100Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2100Đại CátThứ Hai · 20 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2100Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2100Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2100CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/2100CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2100CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2100CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/2100Thứ Tưmùng 1Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
2/12/2100Thứ Nămmùng 2Mậu DầnBìnhGiácHung
3/12/2100Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
4/12/2100Thứ Bảymùng 4Canh ThìnChấpĐêĐại Hung
5/12/2100Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵPháPhòngĐại Hung
6/12/2100Thứ Haimùng 6Nhâm NgọNguyTâmHung
7/12/2100Thứ Bamùng 7Quý MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2100Thứ Tưmùng 8Giáp ThânThànhĐại Cát
9/12/2100Thứ Nămmùng 9Ất DậuThuĐẩuCát
10/12/2100Thứ Sáumùng 10Bính TuấtKhaiNgưuCát
11/12/2100Thứ Bảy11Đinh HợiBếNữĐại Hung
12/12/2100Chủ Nhật12Mậu TýKiếnCát
13/12/2100Thứ Hai13Kỷ SửuTrừNguyHung
14/12/2100Thứ Ba14Canh DầnMãnThấtCát
15/12/2100Thứ Tư15Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
16/12/2100Thứ Năm16Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
17/12/2100Thứ Sáu17Quý TỵChấpLâuĐại Hung
18/12/2100Thứ Bảy18Giáp NgọPháVịHung
19/12/2100Chủ Nhật19Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2100Thứ Hai20Bính ThânThànhTấtĐại Cát
21/12/2100Thứ Ba21Đinh DậuThuChủyCát
22/12/2100Thứ Tư22Mậu TuấtKhaiSâmCát
23/12/2100Thứ Năm23Kỷ HợiBếTỉnhHung
24/12/2100Thứ Sáu24Canh TýKiếnQuỷCát
25/12/2100Thứ Bảy25Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
26/12/2100Chủ Nhật26Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
27/12/2100Thứ Hai27Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
28/12/2100Thứ Ba28Giáp ThìnĐịnhDựcHung
29/12/2100Thứ Tư29Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
30/12/2100Thứ Năm30Bính NgọPháGiácHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.