Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 10 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 2/11/2100 đến 30/11/2100 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2100

29/11/2100Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2100Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2100Đại CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2100Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/11/2100Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2100CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2100CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/11/2100CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/2100Thứ Bamùng 1Mậu ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
3/11/2100Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuBếChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/11/2100Thứ Nămmùng 3Canh TuấtKiếnGiácCát
5/11/2100Thứ Sáumùng 4Tân HợiTrừCangBình Hòa
6/11/2100Thứ Bảymùng 5Nhâm TýMãnĐêHung
7/11/2100Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuBìnhPhòngHung
8/11/2100Thứ Haimùng 7Giáp DầnBìnhTâmBình Hòa
9/11/2100Thứ Bamùng 8Ất MãoĐịnhĐại Cát
10/11/2100Thứ Tưmùng 9Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
11/11/2100Thứ Nămmùng 10Đinh TỵPháĐẩuĐại Hung
12/11/2100Thứ Sáu11Mậu NgọNguyNgưuHung
13/11/2100Thứ Bảy12Kỷ MùiThànhNữCát
14/11/2100Chủ Nhật13Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
15/11/2100Thứ Hai14Tân DậuKhaiNguyBình Hòa
16/11/2100Thứ Ba15Nhâm TuấtBếThấtHung
17/11/2100Thứ Tư16Quý HợiKiếnBíchĐại Cát
18/11/2100Thứ Năm17Giáp TýTrừKhuêCát
19/11/2100Thứ Sáu18Ất SửuMãnLâuĐại Cát
20/11/2100Thứ Bảy19Bính DầnBìnhVịHung
21/11/2100Chủ Nhật20Đinh MãoĐịnhMãoHung
22/11/2100Thứ Hai21Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2100Thứ Ba22Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
24/11/2100Thứ Tư23Canh NgọNguySâmBình Hòa
25/11/2100Thứ Năm24Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
26/11/2100Thứ Sáu25Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
27/11/2100Thứ Bảy26Quý DậuKhaiLiễuCát
28/11/2100Chủ Nhật27Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
29/11/2100Thứ Hai28Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
30/11/2100Thứ Ba29Bính TýTrừDựcHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.