Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 11 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 10/12/2091 đến 8/1/2092 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2091

2/1/2092Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2091Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2091Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2091Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/2091Đại CátThứ Hai · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2091CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/2091CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/2091CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/2091Thứ Haimùng 1Kỷ HợiBếTrươngHung
11/12/2091Thứ Bamùng 2Canh TýKiếnDựcCát
12/12/2091Thứ Tưmùng 3Tân SửuTrừChẩnCát
13/12/2091Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
14/12/2091Thứ Sáumùng 5Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
15/12/2091Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
16/12/2091Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
17/12/2091Thứ Haimùng 8Bính NgọPháTâmĐại Hung
18/12/2091Thứ Bamùng 9Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2091Thứ Tưmùng 10Mậu ThânThànhĐại Cát
20/12/2091Thứ Năm11Kỷ DậuThuĐẩuCát
21/12/2091Thứ Sáu12Canh TuấtKhaiNgưuCát
22/12/2091Thứ Bảy13Tân HợiBếNữĐại Hung
23/12/2091Chủ Nhật14Nhâm TýKiếnĐại Cát
24/12/2091Thứ Hai15Quý SửuTrừNguyHung
25/12/2091Thứ Ba16Giáp DầnMãnThấtCát
26/12/2091Thứ Tư17Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
27/12/2091Thứ Năm18Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
28/12/2091Thứ Sáu19Đinh TỵChấpLâuĐại Hung
29/12/2091Thứ Bảy20Mậu NgọPháVịHung
30/12/2091Chủ Nhật21Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2091Thứ Hai22Canh ThânThànhTấtĐại Cát
1/1/2092Thứ Ba23Tân DậuThuChủyCát
2/1/2092Thứ Tư24Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
3/1/2092Thứ Năm25Quý HợiBếTỉnhHung
4/1/2092Thứ Sáu26Giáp TýKiếnQuỷCát
5/1/2092Thứ Bảy27Ất SửuTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/1/2092Chủ Nhật28Bính DầnTrừTinhBình Hòa
7/1/2092Thứ Hai29Đinh MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
8/1/2092Thứ Ba30Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.