Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 10 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 11/11/2091 đến 9/12/2091 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2091

6/12/2091Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2091Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2091Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2091Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2091Đại CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2091Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2091Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/2091CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/2091Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọNguyTinhHung
12/11/2091Thứ Haimùng 2Tân MùiThànhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/2091Thứ Bamùng 3Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
14/11/2091Thứ Tưmùng 4Quý DậuKhaiChẩnCát
15/11/2091Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtBếGiácCát
16/11/2091Thứ Sáumùng 6Ất HợiKiếnCangĐại Cát
17/11/2091Thứ Bảymùng 7Bính TýTrừĐêHung
18/11/2091Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
19/11/2091Thứ Haimùng 9Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
20/11/2091Thứ Bamùng 10Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
21/11/2091Thứ Tư11Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2091Thứ Năm12Tân TỵPháĐẩuĐại Hung
23/11/2091Thứ Sáu13Nhâm NgọNguyNgưuHung
24/11/2091Thứ Bảy14Quý MùiThànhNữCát
25/11/2091Chủ Nhật15Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
26/11/2091Thứ Hai16Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
27/11/2091Thứ Ba17Bính TuấtBếThấtHung
28/11/2091Thứ Tư18Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
29/11/2091Thứ Năm19Mậu TýTrừKhuêHung
30/11/2091Thứ Sáu20Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
1/12/2091Thứ Bảy21Canh DầnBìnhVịHung
2/12/2091Chủ Nhật22Tân MãoĐịnhMãoHung
3/12/2091Thứ Hai23Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2091Thứ Ba24Quý TỵPháChủyĐại Hung
5/12/2091Thứ Tư25Giáp NgọNguySâmĐại Cát
6/12/2091Thứ Năm26Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
7/12/2091Thứ Sáu27Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
8/12/2091Thứ Bảy28Đinh DậuThuLiễuCát
9/12/2091Chủ Nhật29Mậu TuấtKhaiTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.