Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 11 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 23/11/2079 đến 22/12/2079 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2079

29/11/2079Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/2079Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/2079Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2079Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2079Đại CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/2079CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2079CátThứ Sáu · 30 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2079CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/2079Thứ Nămmùng 1Kỷ MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
24/11/2079Thứ Sáumùng 2Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung
25/11/2079Thứ Bảymùng 3Tân TỵPháLiễuĐại Hung
26/11/2079Chủ Nhậtmùng 4Nhâm NgọNguyTinhHung
27/11/2079Thứ Haimùng 5Quý MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2079Thứ Bamùng 6Giáp ThânThuDựcĐại Cát
29/11/2079Thứ Tưmùng 7Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
30/11/2079Thứ Nămmùng 8Bính TuấtBếGiácHung
1/12/2079Thứ Sáumùng 9Đinh HợiKiếnCangCát
2/12/2079Thứ Bảymùng 10Mậu TýTrừĐêHung
3/12/2079Chủ Nhật11Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
4/12/2079Thứ Hai12Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
5/12/2079Thứ Ba13Tân MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
6/12/2079Thứ Tư14Nhâm ThìnChấpHung
7/12/2079Thứ Năm15Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
8/12/2079Thứ Sáu16Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
9/12/2079Thứ Bảy17Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2079Chủ Nhật18Bính ThânThànhCát
11/12/2079Thứ Hai19Đinh DậuThuNguyBình Hòa
12/12/2079Thứ Ba20Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
13/12/2079Thứ Tư21Kỷ HợiBếBíchHung
14/12/2079Thứ Năm22Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
15/12/2079Thứ Sáu23Tân SửuTrừLâuCát
16/12/2079Thứ Bảy24Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
17/12/2079Chủ Nhật25Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
18/12/2079Thứ Hai26Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
19/12/2079Thứ Ba27Ất TỵChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/12/2079Thứ Tư28Bính NgọPháSâmHung
21/12/2079Thứ Năm29Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2079Thứ Sáu30Mậu ThânThànhQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.