Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 10 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 25/10/2079 đến 22/11/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2079

9/11/2079Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2079Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2079Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/2079Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2079CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/2079CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2079CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2079CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/2079Thứ Tưmùng 1Canh TuấtKiếnSâmCát
26/10/2079Thứ Nămmùng 2Tân HợiTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/2079Thứ Sáumùng 3Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
28/10/2079Thứ Bảymùng 4Quý SửuBìnhLiễuĐại Hung
29/10/2079Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnĐịnhTinhBình Hòa
30/10/2079Thứ Haimùng 6Ất MãoChấpTrươngHung
31/10/2079Thứ Bamùng 7Bính ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2079Thứ Tưmùng 8Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
2/11/2079Thứ Nămmùng 9Mậu NgọThànhGiácCát
3/11/2079Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiThuCangBình Hòa
4/11/2079Thứ Bảy11Canh ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
5/11/2079Chủ Nhật12Tân DậuBếPhòngHung
6/11/2079Thứ Hai13Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
7/11/2079Thứ Ba14Quý HợiTrừCát
8/11/2079Thứ Tư15Giáp TýTrừĐại Cát
9/11/2079Thứ Năm16Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
10/11/2079Thứ Sáu17Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
11/11/2079Thứ Bảy18Đinh MãoĐịnhNữHung
12/11/2079Chủ Nhật19Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2079Thứ Hai20Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
14/11/2079Thứ Ba21Canh NgọNguyThấtBình Hòa
15/11/2079Thứ Tư22Tân MùiThànhBíchĐại Cát
16/11/2079Thứ Năm23Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
17/11/2079Thứ Sáu24Quý DậuKhaiLâuCát
18/11/2079Thứ Bảy25Giáp TuấtBếVịCát
19/11/2079Chủ Nhật26Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
20/11/2079Thứ Hai27Bính TýTrừTấtBình Hòa
21/11/2079Thứ Ba28Đinh SửuMãnChủyCát
22/11/2079Thứ Tư29Mậu DầnBìnhSâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.