Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 11 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 25/11/2068 đến 23/12/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2068

13/12/2068Đại CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2068Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2068Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/2068Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2068Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/11/2068Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2068Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2068Đại CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2068Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânThuĐại Cát
26/11/2068Thứ Haimùng 2Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
27/11/2068Thứ Bamùng 3Bính TuấtBếThấtHung
28/11/2068Thứ Tưmùng 4Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
29/11/2068Thứ Nămmùng 5Mậu TýTrừKhuêHung
30/11/2068Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
1/12/2068Thứ Bảymùng 7Canh DầnBìnhVịHung
2/12/2068Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
3/12/2068Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnChấpTấtHung
4/12/2068Thứ Bamùng 10Quý TỵPháChủyĐại Hung
5/12/2068Thứ Tư11Giáp NgọNguySâmĐại Cát
6/12/2068Thứ Năm12Ất MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2068Thứ Sáu13Bính ThânThànhQuỷCát
8/12/2068Thứ Bảy14Đinh DậuThuLiễuCát
9/12/2068Chủ Nhật15Mậu TuấtKhaiTinhCát
10/12/2068Thứ Hai16Kỷ HợiBếTrươngHung
11/12/2068Thứ Ba17Canh TýKiếnDựcCát
12/12/2068Thứ Tư18Tân SửuTrừChẩnCát
13/12/2068Thứ Năm19Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
14/12/2068Thứ Sáu20Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
15/12/2068Thứ Bảy21Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
16/12/2068Chủ Nhật22Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
17/12/2068Thứ Hai23Bính NgọPháTâmĐại Hung
18/12/2068Thứ Ba24Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2068Thứ Tư25Mậu ThânThànhĐại Cát
20/12/2068Thứ Năm26Kỷ DậuThuĐẩuCát
21/12/2068Thứ Sáu27Canh TuấtKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/2068Thứ Bảy28Tân HợiBếNữĐại Hung
23/12/2068Chủ Nhật29Nhâm TýKiếnĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.