Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 10 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 26/10/2068 đến 24/11/2068 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2068

16/11/2068Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2068Đại CátThứ Hai · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2068Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2068Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2068CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/11/2068CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2068CátThứ Bảy · 30 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2068CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/2068Thứ Sáumùng 1Giáp DầnĐịnhNgưuBình Hòa
27/10/2068Thứ Bảymùng 2Ất MãoChấpNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/10/2068Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2068Thứ Haimùng 4Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
30/10/2068Thứ Bamùng 5Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
31/10/2068Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiThuBíchCát
1/11/2068Thứ Nămmùng 7Canh ThânKhaiKhuêĐại HungThụ Tử
2/11/2068Thứ Sáumùng 8Tân DậuBếLâuHung
3/11/2068Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtKiếnVịCát
4/11/2068Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiTrừMãoBình Hòa
5/11/2068Thứ Hai11Giáp TýMãnTấtCát
6/11/2068Thứ Ba12Ất SửuBìnhChủyĐại Hung
7/11/2068Thứ Tư13Bính DầnBìnhSâmHung
8/11/2068Thứ Năm14Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
9/11/2068Thứ Sáu15Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2068Thứ Bảy16Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
11/11/2068Chủ Nhật17Canh NgọNguyTinhHung
12/11/2068Thứ Hai18Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
13/11/2068Thứ Ba19Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
14/11/2068Thứ Tư20Quý DậuKhaiChẩnCát
15/11/2068Thứ Năm21Giáp TuấtBếGiácCát
16/11/2068Thứ Sáu22Ất HợiKiếnCangĐại Cát
17/11/2068Thứ Bảy23Bính TýTrừĐêHung
18/11/2068Chủ Nhật24Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
19/11/2068Thứ Hai25Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
20/11/2068Thứ Ba26Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
21/11/2068Thứ Tư27Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2068Thứ Năm28Tân TỵPháĐẩuĐại Hung
23/11/2068Thứ Sáu29Nhâm NgọNguyNgưuHung
24/11/2068Thứ Bảy30Quý MùiThànhNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.