Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 11 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 17/12/2066 đến 14/1/2067 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2066

3/1/2067Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/2067Đại CátThứ Ba · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2066Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/12/2066Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2067Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2066CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/12/2066CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2067CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2066Thứ Sáumùng 1Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2066Thứ Bảymùng 2Bính ThânThànhĐêCát
19/12/2066Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuThuPhòngCát
20/12/2066Thứ Haimùng 4Mậu TuấtKhaiTâmCát
21/12/2066Thứ Bamùng 5Kỷ HợiBếHung
22/12/2066Thứ Tưmùng 6Canh TýKiếnĐại Cát
23/12/2066Thứ Nămmùng 7Tân SửuTrừĐẩuCát
24/12/2066Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
25/12/2066Thứ Bảymùng 9Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
26/12/2066Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnĐịnhHung
27/12/2066Thứ Hai11Ất TỵChấpNguyĐại Hung
28/12/2066Thứ Ba12Bính NgọPháThấtHung
29/12/2066Thứ Tư13Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2066Thứ Năm14Mậu ThânThànhKhuêCát
31/12/2066Thứ Sáu15Kỷ DậuThuLâuCát
1/1/2067Thứ Bảy16Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
2/1/2067Chủ Nhật17Tân HợiBếMãoĐại Hung
3/1/2067Thứ Hai18Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
4/1/2067Thứ Ba19Quý SửuTrừChủyBình Hòa
5/1/2067Thứ Tư20Giáp DầnMãnSâmCát
6/1/2067Thứ Năm21Ất MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
7/1/2067Thứ Sáu22Bính ThìnBìnhQuỷĐại Hung
8/1/2067Thứ Bảy23Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
9/1/2067Chủ Nhật24Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
10/1/2067Thứ Hai25Kỷ MùiPháTrươngĐại HungSát Chủ Dương
11/1/2067Thứ Ba26Canh ThânNguyDựcĐại Cát
12/1/2067Thứ Tư27Tân DậuThànhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/1/2067Thứ Năm28Nhâm TuấtThuGiácCát
14/1/2067Thứ Sáu29Quý HợiKhaiCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.