Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 10 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 17/11/2066 đến 16/12/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2066

17/11/2066Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2066Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2066Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2066Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/2066CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2066CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2066CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/2066CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2066Thứ Tưmùng 1Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
18/11/2066Thứ Nămmùng 2Bính DầnBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/11/2066Thứ Sáumùng 3Đinh MãoĐịnhCangHung
20/11/2066Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2066Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung
22/11/2066Thứ Haimùng 6Canh NgọNguyTâmHung
23/11/2066Thứ Bamùng 7Tân MùiThànhĐại Cát
24/11/2066Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
25/11/2066Thứ Nămmùng 9Quý DậuKhaiĐẩuCát
26/11/2066Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa
27/11/2066Thứ Bảy11Ất HợiKiếnNữĐại Cát
28/11/2066Chủ Nhật12Bính TýTrừHung
29/11/2066Thứ Hai13Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
30/11/2066Thứ Ba14Mậu DầnBìnhThấtHung
1/12/2066Thứ Tư15Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
2/12/2066Thứ Năm16Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2066Thứ Sáu17Tân TỵPháLâuĐại Hung
4/12/2066Thứ Bảy18Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
5/12/2066Chủ Nhật19Quý MùiThànhMãoCát
6/12/2066Thứ Hai20Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
7/12/2066Thứ Ba21Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
8/12/2066Thứ Tư22Bính TuấtKhaiSâmCát
9/12/2066Thứ Năm23Đinh HợiBếTỉnhHung
10/12/2066Thứ Sáu24Mậu TýKiếnQuỷCát
11/12/2066Thứ Bảy25Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
12/12/2066Chủ Nhật26Canh DầnMãnTinhBình Hòa
13/12/2066Thứ Hai27Tân MãoBìnhTrươngBình Hòa
14/12/2066Thứ Ba28Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2066Thứ Tư29Quý TỵChấpChẩnĐại Hung
16/12/2066Thứ Năm30Giáp NgọPháGiácHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.