Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 11 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 26/11/2000 đến 25/12/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2000

20/12/2000Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/2000Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/2000Đại CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2000Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2000CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/2000CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/12/2000CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2000CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2000Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýTrừHung
27/11/2000Thứ Haimùng 2Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
28/11/2000Thứ Bamùng 3Canh DầnBìnhThấtHung
29/11/2000Thứ Tưmùng 4Tân MãoĐịnhBíchĐại HungThụ Tử
30/11/2000Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
1/12/2000Thứ Sáumùng 6Quý TỵPháLâuĐại Hung
2/12/2000Thứ Bảymùng 7Giáp NgọNguyVịĐại Cát
3/12/2000Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2000Thứ Haimùng 9Bính ThânThuTấtCát
5/12/2000Thứ Bamùng 10Đinh DậuKhaiChủyCát
6/12/2000Thứ Tư11Mậu TuấtBếSâmHung
7/12/2000Thứ Năm12Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
8/12/2000Thứ Sáu13Canh TýKiếnQuỷCát
9/12/2000Thứ Bảy14Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
10/12/2000Chủ Nhật15Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
11/12/2000Thứ Hai16Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
12/12/2000Thứ Ba17Giáp ThìnĐịnhDựcHung
13/12/2000Thứ Tư18Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
14/12/2000Thứ Năm19Bính NgọPháGiácHung
15/12/2000Thứ Sáu20Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2000Thứ Bảy21Mậu ThânThànhĐêCát
17/12/2000Chủ Nhật22Kỷ DậuThuPhòngCát
18/12/2000Thứ Hai23Canh TuấtKhaiTâmCát
19/12/2000Thứ Ba24Tân HợiBếHung
20/12/2000Thứ Tư25Nhâm TýKiếnĐại Cát
21/12/2000Thứ Năm26Quý SửuTrừĐẩuCát
22/12/2000Thứ Sáu27Giáp DầnMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/2000Thứ Bảy28Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
24/12/2000Chủ Nhật29Bính ThìnĐịnhHung
25/12/2000Thứ Hai30Đinh TỵChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.