Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 10 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 27/10/2000 đến 25/11/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2000

4/11/2000Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2000Đại CátThứ Hai · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2000Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2000Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2000Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2000Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2000CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/11/2000CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/2000Thứ Sáumùng 1Mậu NgọThànhNgưuCát
28/10/2000Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/10/2000Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânKhaiĐại HungThụ Tử
30/10/2000Thứ Haimùng 4Tân DậuBếNguyĐại Hung
31/10/2000Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtKiếnThấtCát
1/11/2000Thứ Tưmùng 6Quý HợiTrừBíchCát
2/11/2000Thứ Nămmùng 7Giáp TýMãnKhuêHung
3/11/2000Thứ Sáumùng 8Ất SửuBìnhLâuHung
4/11/2000Thứ Bảymùng 9Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
5/11/2000Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
6/11/2000Thứ Hai11Mậu ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2000Thứ Ba12Kỷ TỵNguyChủyHung
8/11/2000Thứ Tư13Canh NgọNguySâmBình Hòa
9/11/2000Thứ Năm14Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
10/11/2000Thứ Sáu15Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
11/11/2000Thứ Bảy16Quý DậuKhaiLiễuCát
12/11/2000Chủ Nhật17Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
13/11/2000Thứ Hai18Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
14/11/2000Thứ Ba19Bính TýTrừDựcHung
15/11/2000Thứ Tư20Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
16/11/2000Thứ Năm21Mậu DầnBìnhGiácHung
17/11/2000Thứ Sáu22Kỷ MãoĐịnhCangHung
18/11/2000Thứ Bảy23Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2000Chủ Nhật24Tân TỵPháPhòngĐại Hung
20/11/2000Thứ Hai25Nhâm NgọNguyTâmHung
21/11/2000Thứ Ba26Quý MùiThànhĐại Cát
22/11/2000Thứ Tư27Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
23/11/2000Thứ Năm28Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
24/11/2000Thứ Sáu29Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
25/11/2000Thứ Bảy30Đinh HợiKiếnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.