Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 11 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 24/11/1992 đến 23/12/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1992

12/12/1992Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/1992Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/1992Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1992Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1992Đại CátThứ Hai · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/1992CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/1992CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/1992CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/1992Thứ Bamùng 1Giáp ThìnChấpDựcBình Hòa
25/11/1992Thứ Tưmùng 2Ất TỵPháChẩnBình Hòa
26/11/1992Thứ Nămmùng 3Bính NgọNguyGiácBình Hòa
27/11/1992Thứ Sáumùng 4Đinh MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1992Thứ Bảymùng 5Mậu ThânThuĐêHung
29/11/1992Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuKhaiPhòngCát
30/11/1992Thứ Haimùng 7Canh TuấtBếTâmĐại Hung
1/12/1992Thứ Bamùng 8Tân HợiKiếnĐại Cát
2/12/1992Thứ Tưmùng 9Nhâm TýTrừCát
3/12/1992Thứ Nămmùng 10Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
4/12/1992Thứ Sáu11Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
5/12/1992Thứ Bảy12Ất MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
6/12/1992Chủ Nhật13Bính ThìnChấpĐại Hung
7/12/1992Thứ Hai14Đinh TỵPháNguyĐại Hung
8/12/1992Thứ Ba15Mậu NgọPháThấtHung
9/12/1992Thứ Tư16Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1992Thứ Năm17Canh ThânThànhKhuêCát
11/12/1992Thứ Sáu18Tân DậuThuLâuCát
12/12/1992Thứ Bảy19Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
13/12/1992Chủ Nhật20Quý HợiBếMãoĐại Hung
14/12/1992Thứ Hai21Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
15/12/1992Thứ Ba22Ất SửuTrừChủyBình Hòa
16/12/1992Thứ Tư23Bính DầnMãnSâmCát
17/12/1992Thứ Năm24Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
18/12/1992Thứ Sáu25Mậu ThìnĐịnhQuỷHung
19/12/1992Thứ Bảy26Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
20/12/1992Chủ Nhật27Canh NgọPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/12/1992Thứ Hai28Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1992Thứ Ba29Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
23/12/1992Thứ Tư30Quý DậuThuChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.