Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 10 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 26/10/1992 đến 23/11/1992 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1992

6/11/1992Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/1992Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1992Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/1992Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/1992CátThứ Hai · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/1992CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1992CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1992CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/1992Thứ Haimùng 1Ất HợiTrừTrươngCát
27/10/1992Thứ Bamùng 2Bính TýMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/10/1992Thứ Tưmùng 3Đinh SửuBìnhChẩnHung
29/10/1992Thứ Nămmùng 4Mậu DầnĐịnhGiácCát
30/10/1992Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
31/10/1992Thứ Bảymùng 6Canh ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1992Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
2/11/1992Thứ Haimùng 8Nhâm NgọThànhTâmCát
3/11/1992Thứ Bamùng 9Quý MùiThuCát
4/11/1992Thứ Tưmùng 10Giáp ThânKhaiĐại HungThụ Tử
5/11/1992Thứ Năm11Ất DậuBếĐẩuHung
6/11/1992Thứ Sáu12Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
7/11/1992Thứ Bảy13Đinh HợiTrừNữBình Hòa
8/11/1992Chủ Nhật14Mậu TýTrừHung
9/11/1992Thứ Hai15Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
10/11/1992Thứ Ba16Canh DầnBìnhThấtHung
11/11/1992Thứ Tư17Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
12/11/1992Thứ Năm18Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1992Thứ Sáu19Quý TỵPháLâuĐại Hung
14/11/1992Thứ Bảy20Giáp NgọNguyVịĐại Cát
15/11/1992Chủ Nhật21Ất MùiThànhMãoĐại Cát
16/11/1992Thứ Hai22Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
17/11/1992Thứ Ba23Đinh DậuKhaiChủyCát
18/11/1992Thứ Tư24Mậu TuấtBếSâmHung
19/11/1992Thứ Năm25Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
20/11/1992Thứ Sáu26Canh TýTrừQuỷHung
21/11/1992Thứ Bảy27Tân SửuMãnLiễuCát
22/11/1992Chủ Nhật28Nhâm DầnBìnhTinhĐại Hung
23/11/1992Thứ Hai29Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.