Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 11 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 29/11/1970 đến 27/12/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1970

8/12/1970Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1970Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1970Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1970CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1970CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/1970CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1970CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/1970CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/1970Chủ Nhậtmùng 1Quý SửuMãnPhòngĐại Cát
30/11/1970Thứ Haimùng 2Giáp DầnBìnhTâmBình Hòa
1/12/1970Thứ Bamùng 3Ất MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
2/12/1970Thứ Tưmùng 4Bính ThìnChấpHung
3/12/1970Thứ Nămmùng 5Đinh TỵPháĐẩuĐại Hung
4/12/1970Thứ Sáumùng 6Mậu NgọNguyNgưuHung
5/12/1970Thứ Bảymùng 7Kỷ MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
6/12/1970Chủ Nhậtmùng 8Canh ThânThuBình Hòa
7/12/1970Thứ Haimùng 9Tân DậuKhaiNguyBình Hòa
8/12/1970Thứ Bamùng 10Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
9/12/1970Thứ Tư11Quý HợiBếBíchHung
10/12/1970Thứ Năm12Giáp TýKiếnKhuêBình Hòa
11/12/1970Thứ Sáu13Ất SửuTrừLâuCát
12/12/1970Thứ Bảy14Bính DầnMãnVịCát
13/12/1970Chủ Nhật15Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
14/12/1970Thứ Hai16Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
15/12/1970Thứ Ba17Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
16/12/1970Thứ Tư18Canh NgọPháSâmHung
17/12/1970Thứ Năm19Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
18/12/1970Thứ Sáu20Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
19/12/1970Thứ Bảy21Quý DậuThuLiễuCát
20/12/1970Chủ Nhật22Giáp TuấtKhaiTinhCát
21/12/1970Thứ Hai23Ất HợiBếTrươngHung
22/12/1970Thứ Ba24Bính TýKiếnDựcCát
23/12/1970Thứ Tư25Đinh SửuTrừChẩnCát
24/12/1970Thứ Năm26Mậu DầnMãnGiácCát
25/12/1970Thứ Sáu27Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
26/12/1970Thứ Bảy28Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
27/12/1970Chủ Nhật29Tân TỵChấpPhòngĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.