Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 10 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 30/10/1970 đến 28/11/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1970

11/11/1970Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1970Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/11/1970Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1970Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1970CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1970CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/1970CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/1970CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/10/1970Thứ Sáumùng 1Quý MùiThuCangBình Hòa
31/10/1970Thứ Bảymùng 2Giáp ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
1/11/1970Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuBếPhòngHung
2/11/1970Thứ Haimùng 4Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
3/11/1970Thứ Bamùng 5Đinh HợiTrừCát
4/11/1970Thứ Tưmùng 6Mậu TýMãnCát
5/11/1970Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuBìnhĐẩuHung
6/11/1970Thứ Sáumùng 8Canh DầnĐịnhNgưuBình Hòa
7/11/1970Thứ Bảymùng 9Tân MãoChấpNữĐại Hung
8/11/1970Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
9/11/1970Thứ Hai11Quý TỵPháNguyĐại Hung
10/11/1970Thứ Ba12Giáp NgọNguyThấtĐại Cát
11/11/1970Thứ Tư13Ất MùiThànhBíchĐại Cát
12/11/1970Thứ Năm14Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
13/11/1970Thứ Sáu15Đinh DậuKhaiLâuCát
14/11/1970Thứ Bảy16Mậu TuấtBếVịHung
15/11/1970Chủ Nhật17Kỷ HợiKiếnMãoCát
16/11/1970Thứ Hai18Canh TýTrừTấtBình Hòa
17/11/1970Thứ Ba19Tân SửuMãnChủyCát
18/11/1970Thứ Tư20Nhâm DầnBìnhSâmHung
19/11/1970Thứ Năm21Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
20/11/1970Thứ Sáu22Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/11/1970Thứ Bảy23Ất TỵPháLiễuHung
22/11/1970Chủ Nhật24Bính NgọNguyTinhHung
23/11/1970Thứ Hai25Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
24/11/1970Thứ Ba26Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
25/11/1970Thứ Tư27Kỷ DậuKhaiChẩnCát
26/11/1970Thứ Năm28Canh TuấtBếGiácHung
27/11/1970Thứ Sáu29Tân HợiKiếnCangCát
28/11/1970Thứ Bảy30Nhâm TýTrừĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.