Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 11 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 25/11/1954 đến 24/12/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1954

22/12/1954Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/11/1954Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/1954Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/12/1954Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/1954CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/1954CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/1954CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/1954CátThứ Sáu · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/1954Thứ Nămmùng 1Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
26/11/1954Thứ Sáumùng 2Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
27/11/1954Thứ Bảymùng 3Đinh HợiKiếnNữCát
28/11/1954Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýTrừHung
29/11/1954Thứ Haimùng 5Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
30/11/1954Thứ Bamùng 6Canh DầnBìnhThấtHung
1/12/1954Thứ Tưmùng 7Tân MãoĐịnhBíchĐại HungThụ Tử
2/12/1954Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
3/12/1954Thứ Sáumùng 9Quý TỵPháLâuĐại Hung
4/12/1954Thứ Bảymùng 10Giáp NgọNguyVịĐại Cát
5/12/1954Chủ Nhật11Ất MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
6/12/1954Thứ Hai12Bính ThânThuTấtCát
7/12/1954Thứ Ba13Đinh DậuKhaiChủyCát
8/12/1954Thứ Tư14Mậu TuấtKhaiSâmCát
9/12/1954Thứ Năm15Kỷ HợiBếTỉnhHung
10/12/1954Thứ Sáu16Canh TýKiếnQuỷCát
11/12/1954Thứ Bảy17Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
12/12/1954Chủ Nhật18Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
13/12/1954Thứ Hai19Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
14/12/1954Thứ Ba20Giáp ThìnĐịnhDựcHung
15/12/1954Thứ Tư21Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
16/12/1954Thứ Năm22Bính NgọPháGiácHung
17/12/1954Thứ Sáu23Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
18/12/1954Thứ Bảy24Mậu ThânThànhĐêCát
19/12/1954Chủ Nhật25Kỷ DậuThuPhòngCát
20/12/1954Thứ Hai26Canh TuấtKhaiTâmCát
21/12/1954Thứ Ba27Tân HợiBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/1954Thứ Tư28Nhâm TýKiếnĐại Cát
23/12/1954Thứ Năm29Quý SửuTrừĐẩuCát
24/12/1954Thứ Sáu30Giáp DầnMãnNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.