Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 10 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 27/10/1954 đến 24/11/1954 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1954

6/11/1954Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/1954Đại CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1954Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1954Đại CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1954Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1954CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/11/1954CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1954CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/1954Thứ Tưmùng 1Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
28/10/1954Thứ Nămmùng 2Đinh TỵNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/10/1954Thứ Sáumùng 3Mậu NgọThànhNgưuCát
30/10/1954Thứ Bảymùng 4Kỷ MùiThuNữBình Hòa
31/10/1954Chủ Nhậtmùng 5Canh ThânKhaiĐại HungThụ Tử
1/11/1954Thứ Haimùng 6Tân DậuBếNguyĐại Hung
2/11/1954Thứ Bamùng 7Nhâm TuấtKiếnThấtCát
3/11/1954Thứ Tưmùng 8Quý HợiTrừBíchCát
4/11/1954Thứ Nămmùng 9Giáp TýMãnKhuêHung
5/11/1954Thứ Sáumùng 10Ất SửuBìnhLâuHung
6/11/1954Thứ Bảy11Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
7/11/1954Chủ Nhật12Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
8/11/1954Thứ Hai13Mậu ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/11/1954Thứ Ba14Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
10/11/1954Thứ Tư15Canh NgọNguySâmBình Hòa
11/11/1954Thứ Năm16Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
12/11/1954Thứ Sáu17Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
13/11/1954Thứ Bảy18Quý DậuKhaiLiễuCát
14/11/1954Chủ Nhật19Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
15/11/1954Thứ Hai20Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
16/11/1954Thứ Ba21Bính TýTrừDựcHung
17/11/1954Thứ Tư22Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
18/11/1954Thứ Năm23Mậu DầnBìnhGiácHung
19/11/1954Thứ Sáu24Kỷ MãoĐịnhCangHung
20/11/1954Thứ Bảy25Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/11/1954Chủ Nhật26Tân TỵPháPhòngĐại Hung
22/11/1954Thứ Hai27Nhâm NgọNguyTâmHung
23/11/1954Thứ Ba28Quý MùiThànhĐại Cát
24/11/1954Thứ Tư29Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.