Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 11 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/11/1935 đến 25/12/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1935

12/12/1935Đại CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1935Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/11/1935CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1935CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1935CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1935CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1935CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1935CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/1935Thứ Bamùng 1Bính NgọNguyThấtBình Hòa
27/11/1935Thứ Tưmùng 2Đinh MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1935Thứ Nămmùng 3Mậu ThânThuKhuêHung
29/11/1935Thứ Sáumùng 4Kỷ DậuKhaiLâuCát
30/11/1935Thứ Bảymùng 5Canh TuấtBếVịHung
1/12/1935Chủ Nhậtmùng 6Tân HợiKiếnMãoCát
2/12/1935Thứ Haimùng 7Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
3/12/1935Thứ Bamùng 8Quý SửuMãnChủyCát
4/12/1935Thứ Tưmùng 9Giáp DầnBìnhSâmCát
5/12/1935Thứ Nămmùng 10Ất MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
6/12/1935Thứ Sáu11Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung
7/12/1935Thứ Bảy12Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
8/12/1935Chủ Nhật13Mậu NgọNguyTinhHung
9/12/1935Thứ Hai14Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1935Thứ Ba15Canh ThânThànhDựcCát
11/12/1935Thứ Tư16Tân DậuThuChẩnCát
12/12/1935Thứ Năm17Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
13/12/1935Thứ Sáu18Quý HợiBếCangĐại Hung
14/12/1935Thứ Bảy19Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
15/12/1935Chủ Nhật20Ất SửuTrừPhòngCát
16/12/1935Thứ Hai21Bính DầnMãnTâmBình Hòa
17/12/1935Thứ Ba22Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
18/12/1935Thứ Tư23Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
19/12/1935Thứ Năm24Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
20/12/1935Thứ Sáu25Canh NgọPháNgưuĐại Hung
21/12/1935Thứ Bảy26Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1935Chủ Nhật27Nhâm ThânThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/1935Thứ Hai28Quý DậuThuNguyBình Hòa
24/12/1935Thứ Ba29Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
25/12/1935Thứ Tư30Ất HợiBếBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.