Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 10 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 27/10/1935 đến 25/11/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1935

6/11/1935Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/1935Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/1935Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1935Đại CátThứ Ba · 24 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1935Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1935Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/1935Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1935CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/1935Chủ Nhậtmùng 1Bính TýMãnĐại Cát
28/10/1935Thứ Haimùng 2Đinh SửuBìnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/10/1935Thứ Bamùng 3Mậu DầnĐịnhThấtCát
30/10/1935Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoChấpBíchHung
31/10/1935Thứ Nămmùng 5Canh ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1935Thứ Sáumùng 6Tân TỵNguyLâuBình Hòa
2/11/1935Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
3/11/1935Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiThuMãoBình Hòa
4/11/1935Thứ Haimùng 9Giáp ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
5/11/1935Thứ Bamùng 10Ất DậuBếChủyĐại Hung
6/11/1935Thứ Tư11Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
7/11/1935Thứ Năm12Đinh HợiTrừTỉnhCát
8/11/1935Thứ Sáu13Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
9/11/1935Thứ Bảy14Kỷ SửuMãnLiễuCát
10/11/1935Chủ Nhật15Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
11/11/1935Thứ Hai16Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
12/11/1935Thứ Ba17Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1935Thứ Tư18Quý TỵPháChẩnĐại Hung
14/11/1935Thứ Năm19Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
15/11/1935Thứ Sáu20Ất MùiThànhCangĐại Cát
16/11/1935Thứ Bảy21Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
17/11/1935Chủ Nhật22Đinh DậuKhaiPhòngCát
18/11/1935Thứ Hai23Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
19/11/1935Thứ Ba24Kỷ HợiKiếnĐại Cát
20/11/1935Thứ Tư25Canh TýTrừCát
21/11/1935Thứ Năm26Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
22/11/1935Thứ Sáu27Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung
23/11/1935Thứ Bảy28Quý MãoĐịnhNữHung
24/11/1935Chủ Nhật29Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1935Thứ Hai30Ất TỵPháNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.