Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 11 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 17/12/1933 đến 14/1/1934 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1933

1/1/1934Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1933Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1933Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1934Đại CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1933CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/12/1933CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1934CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1934CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/1933Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
18/12/1933Thứ Haimùng 2Mậu NgọPháTâmĐại Hung
19/12/1933Thứ Bamùng 3Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/12/1933Thứ Tưmùng 4Canh ThânThànhĐại Cát
21/12/1933Thứ Nămmùng 5Tân DậuThuĐẩuCát
22/12/1933Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
23/12/1933Thứ Bảymùng 7Quý HợiBếNữĐại Hung
24/12/1933Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýKiếnCát
25/12/1933Thứ Haimùng 9Ất SửuTrừNguyHung
26/12/1933Thứ Bamùng 10Bính DầnMãnThấtCát
27/12/1933Thứ Tư11Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
28/12/1933Thứ Năm12Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
29/12/1933Thứ Sáu13Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
30/12/1933Thứ Bảy14Canh NgọPháVịHung
31/12/1933Chủ Nhật15Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
1/1/1934Thứ Hai16Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
2/1/1934Thứ Ba17Quý DậuThuChủyCát
3/1/1934Thứ Tư18Giáp TuấtKhaiSâmCát
4/1/1934Thứ Năm19Ất HợiBếTỉnhHung
5/1/1934Thứ Sáu20Bính TýKiếnQuỷCát
6/1/1934Thứ Bảy21Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
7/1/1934Chủ Nhật22Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
8/1/1934Thứ Hai23Kỷ MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
9/1/1934Thứ Ba24Canh ThìnBìnhDựcĐại Cát
10/1/1934Thứ Tư25Tân TỵĐịnhChẩnCát
11/1/1934Thứ Năm26Nhâm NgọChấpGiácĐại Hung
12/1/1934Thứ Sáu27Quý MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1934Thứ Bảy28Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
14/1/1934Chủ Nhật29Ất DậuThànhPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.