Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 10 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 18/11/1933 đến 16/12/1933 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1933

25/11/1933Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1933Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/1933Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1933Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1933Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1933CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/12/1933CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/1933CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/11/1933Thứ Bảymùng 1Mậu TýTrừĐêHung
19/11/1933Chủ Nhậtmùng 2Kỷ SửuMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/11/1933Thứ Haimùng 3Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
21/11/1933Thứ Bamùng 4Tân MãoĐịnhBình Hòa
22/11/1933Thứ Tưmùng 5Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
23/11/1933Thứ Nămmùng 6Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
24/11/1933Thứ Sáumùng 7Giáp NgọNguyNgưuCát
25/11/1933Thứ Bảymùng 8Ất MùiThànhNữĐại Cát
26/11/1933Chủ Nhậtmùng 9Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
27/11/1933Thứ Haimùng 10Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
28/11/1933Thứ Ba11Mậu TuấtBếThấtHung
29/11/1933Thứ Tư12Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
30/11/1933Thứ Năm13Canh TýTrừKhuêHung
1/12/1933Thứ Sáu14Tân SửuMãnLâuĐại Cát
2/12/1933Thứ Bảy15Nhâm DầnBìnhVịHung
3/12/1933Chủ Nhật16Quý MãoĐịnhMãoHung
4/12/1933Thứ Hai17Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/12/1933Thứ Ba18Ất TỵPháChủyHung
6/12/1933Thứ Tư19Bính NgọNguySâmBình Hòa
7/12/1933Thứ Năm20Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
8/12/1933Thứ Sáu21Mậu ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
9/12/1933Thứ Bảy22Kỷ DậuThuLiễuCát
10/12/1933Chủ Nhật23Canh TuấtKhaiTinhCát
11/12/1933Thứ Hai24Tân HợiBếTrươngHung
12/12/1933Thứ Ba25Nhâm TýKiếnDựcĐại Cát
13/12/1933Thứ Tư26Quý SửuTrừChẩnCát
14/12/1933Thứ Năm27Giáp DầnMãnGiácCát
15/12/1933Thứ Sáu28Ất MãoBìnhCangHung
16/12/1933Thứ Bảy29Bính ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.