Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 11 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 1/12/1929 đến 30/12/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1929

6/12/1929Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/1929Đại CátThứ Hai · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1929Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/12/1929CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/1929CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/1929CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/1929CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/1929CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/1929Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnChấpĐại Hung
2/12/1929Thứ Haimùng 2Tân TỵPháNguyĐại Hung
3/12/1929Thứ Bamùng 3Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
4/12/1929Thứ Tưmùng 4Quý MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
5/12/1929Thứ Nămmùng 5Giáp ThânThuKhuêCát
6/12/1929Thứ Sáumùng 6Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
7/12/1929Thứ Bảymùng 7Bính TuấtBếVịHung
8/12/1929Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiBếMãoĐại Hung
9/12/1929Thứ Haimùng 9Mậu TýKiếnTấtĐại Cát
10/12/1929Thứ Bamùng 10Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
11/12/1929Thứ Tư11Canh DầnMãnSâmCát
12/12/1929Thứ Năm12Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
13/12/1929Thứ Sáu13Nhâm ThìnĐịnhQuỷCát
14/12/1929Thứ Bảy14Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
15/12/1929Chủ Nhật15Giáp NgọPháTinhĐại Hung
16/12/1929Thứ Hai16Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1929Thứ Ba17Bính ThânThànhDựcCát
18/12/1929Thứ Tư18Đinh DậuThuChẩnCát
19/12/1929Thứ Năm19Mậu TuấtKhaiGiácCát
20/12/1929Thứ Sáu20Kỷ HợiBếCangĐại Hung
21/12/1929Thứ Bảy21Canh TýKiếnĐêBình Hòa
22/12/1929Chủ Nhật22Tân SửuTrừPhòngCát
23/12/1929Thứ Hai23Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
24/12/1929Thứ Ba24Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
25/12/1929Thứ Tư25Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
26/12/1929Thứ Năm26Ất TỵChấpĐẩuĐại Hung
27/12/1929Thứ Sáu27Bính NgọPháNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/12/1929Thứ Bảy28Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1929Chủ Nhật29Mậu ThânThànhCát
30/12/1929Thứ Hai30Kỷ DậuThuNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.