Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 10 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 1/11/1929 đến 30/11/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1929

26/11/1929Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1929Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1929Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1929Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1929CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/1929CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/1929CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1929CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/1929Thứ Sáumùng 1Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
2/11/1929Thứ Bảymùng 2Tân HợiTrừNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/1929Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýMãnBình Hòa
4/11/1929Thứ Haimùng 4Quý SửuBìnhNguyĐại Hung
5/11/1929Thứ Bamùng 5Giáp DầnĐịnhThấtCát
6/11/1929Thứ Tưmùng 6Ất MãoChấpBíchHung
7/11/1929Thứ Nămmùng 7Bính ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/11/1929Thứ Sáumùng 8Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
9/11/1929Thứ Bảymùng 9Mậu NgọNguyVịBình Hòa
10/11/1929Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiThànhMãoCát
11/11/1929Thứ Hai11Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
12/11/1929Thứ Ba12Tân DậuKhaiChủyCát
13/11/1929Thứ Tư13Nhâm TuấtBếSâmHung
14/11/1929Thứ Năm14Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
15/11/1929Thứ Sáu15Giáp TýTrừQuỷCát
16/11/1929Thứ Bảy16Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
17/11/1929Chủ Nhật17Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
18/11/1929Thứ Hai18Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
19/11/1929Thứ Ba19Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/11/1929Thứ Tư20Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
21/11/1929Thứ Năm21Canh NgọNguyGiácBình Hòa
22/11/1929Thứ Sáu22Tân MùiThànhCangCát
23/11/1929Thứ Bảy23Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
24/11/1929Chủ Nhật24Quý DậuKhaiPhòngCát
25/11/1929Thứ Hai25Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
26/11/1929Thứ Ba26Ất HợiKiếnĐại Cát
27/11/1929Thứ Tư27Bính TýTrừCát
28/11/1929Thứ Năm28Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
29/11/1929Thứ Sáu29Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung
30/11/1929Thứ Bảy30Kỷ MãoĐịnhNữHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.