Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1921

Tháng 11 âm lịch năm 1921 (Tân Dậu) kéo dài từ 29/11/1921 đến 28/12/1921 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1921

15/12/1921Đại CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/12/1921Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/1921Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/11/1921CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/1921CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/12/1921CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/1921CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1921CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1921

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/1921Thứ Bamùng 1Bính ThânThuDựcBình Hòa
30/11/1921Thứ Tưmùng 2Đinh DậuKhaiChẩnCát
1/12/1921Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtBếGiácHung
2/12/1921Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiKiếnCangCát
3/12/1921Thứ Bảymùng 5Canh TýTrừĐêHung
4/12/1921Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuMãnPhòngĐại Cát
5/12/1921Thứ Haimùng 7Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
6/12/1921Thứ Bamùng 8Quý MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
7/12/1921Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnChấpCát
8/12/1921Thứ Nămmùng 10Ất TỵChấpĐẩuĐại Hung
9/12/1921Thứ Sáu11Bính NgọPháNgưuĐại Hung
10/12/1921Thứ Bảy12Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1921Chủ Nhật13Mậu ThânThànhCát
12/12/1921Thứ Hai14Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
13/12/1921Thứ Ba15Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
14/12/1921Thứ Tư16Tân HợiBếBíchHung
15/12/1921Thứ Năm17Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
16/12/1921Thứ Sáu18Quý SửuTrừLâuCát
17/12/1921Thứ Bảy19Giáp DầnMãnVịCát
18/12/1921Chủ Nhật20Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
19/12/1921Thứ Hai21Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
20/12/1921Thứ Ba22Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
21/12/1921Thứ Tư23Mậu NgọPháSâmHung
22/12/1921Thứ Năm24Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
23/12/1921Thứ Sáu25Canh ThânThànhQuỷCát
24/12/1921Thứ Bảy26Tân DậuThuLiễuCát
25/12/1921Chủ Nhật27Nhâm TuấtKhaiTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/1921Thứ Hai28Quý HợiBếTrươngHung
27/12/1921Thứ Ba29Giáp TýKiếnDựcCát
28/12/1921Thứ Tư30Ất SửuTrừChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.