Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 11 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 10/12/1920 đến 8/1/1921 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1920

20/12/1920Đại CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/1920Đại CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/1920Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/1920Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/1920CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/12/1920CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1920CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/1921CátThứ Sáu · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/1920Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
11/12/1920Thứ Bảymùng 2Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
12/12/1920Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnĐịnhHung
13/12/1920Thứ Haimùng 4Ất TỵChấpNguyĐại Hung
14/12/1920Thứ Bamùng 5Bính NgọPháThấtHung
15/12/1920Thứ Tưmùng 6Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1920Thứ Nămmùng 7Mậu ThânThànhKhuêCát
17/12/1920Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuThuLâuCát
18/12/1920Thứ Bảymùng 9Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
19/12/1920Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiBếMãoĐại Hung
20/12/1920Thứ Hai11Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
21/12/1920Thứ Ba12Quý SửuTrừChủyBình Hòa
22/12/1920Thứ Tư13Giáp DầnMãnSâmCát
23/12/1920Thứ Năm14Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
24/12/1920Thứ Sáu15Bính ThìnĐịnhQuỷHung
25/12/1920Thứ Bảy16Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
26/12/1920Chủ Nhật17Mậu NgọPháTinhĐại Hung
27/12/1920Thứ Hai18Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1920Thứ Ba19Canh ThânThànhDựcCát
29/12/1920Thứ Tư20Tân DậuThuChẩnCát
30/12/1920Thứ Năm21Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
31/12/1920Thứ Sáu22Quý HợiBếCangĐại Hung
1/1/1921Thứ Bảy23Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
2/1/1921Chủ Nhật24Ất SửuTrừPhòngCát
3/1/1921Thứ Hai25Bính DầnMãnTâmBình Hòa
4/1/1921Thứ Ba26Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
5/1/1921Thứ Tư27Mậu ThìnĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/1/1921Thứ Năm28Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
7/1/1921Thứ Sáu29Canh NgọChấpNgưuCát
8/1/1921Thứ Bảy30Tân MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.