Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 10 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 11/11/1920 đến 9/12/1920 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1920

3/12/1920Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1920Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1920Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/1920Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1920Đại CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1920Đại CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/1920Đại CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/1920CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/1920Thứ Nămmùng 1Quý DậuKhaiĐẩuCát
12/11/1920Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtBếNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/1920Thứ Bảymùng 3Ất HợiKiếnNữĐại Cát
14/11/1920Chủ Nhậtmùng 4Bính TýTrừHung
15/11/1920Thứ Haimùng 5Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
16/11/1920Thứ Bamùng 6Mậu DầnBìnhThấtHung
17/11/1920Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
18/11/1920Thứ Nămmùng 8Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1920Thứ Sáumùng 9Tân TỵPháLâuĐại Hung
20/11/1920Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
21/11/1920Chủ Nhật11Quý MùiThànhMãoCát
22/11/1920Thứ Hai12Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
23/11/1920Thứ Ba13Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
24/11/1920Thứ Tư14Bính TuấtBếSâmHung
25/11/1920Thứ Năm15Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
26/11/1920Thứ Sáu16Mậu TýTrừQuỷHung
27/11/1920Thứ Bảy17Kỷ SửuMãnLiễuCát
28/11/1920Chủ Nhật18Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
29/11/1920Thứ Hai19Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
30/11/1920Thứ Ba20Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1920Thứ Tư21Quý TỵPháChẩnĐại Hung
2/12/1920Thứ Năm22Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
3/12/1920Thứ Sáu23Ất MùiThànhCangĐại Cát
4/12/1920Thứ Bảy24Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
5/12/1920Chủ Nhật25Đinh DậuKhaiPhòngCát
6/12/1920Thứ Hai26Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
7/12/1920Thứ Ba27Kỷ HợiKiếnĐại Cát
8/12/1920Thứ Tư28Canh TýKiếnĐại Cát
9/12/1920Thứ Năm29Tân SửuTrừĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.