Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 11 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 16/12/1906 đến 13/1/1907 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1906

24/12/1906Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1907Đại CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/1/1907Đại CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1906CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/1906CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/1906CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/1906CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/1907CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/1906Chủ Nhậtmùng 1Giáp NgọPháTinhĐại Hung
17/12/1906Thứ Haimùng 2Ất MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/12/1906Thứ Bamùng 3Bính ThânThànhDựcCát
19/12/1906Thứ Tưmùng 4Đinh DậuThuChẩnCát
20/12/1906Thứ Nămmùng 5Mậu TuấtKhaiGiácCát
21/12/1906Thứ Sáumùng 6Kỷ HợiBếCangĐại Hung
22/12/1906Thứ Bảymùng 7Canh TýKiếnĐêBình Hòa
23/12/1906Chủ Nhậtmùng 8Tân SửuTrừPhòngCát
24/12/1906Thứ Haimùng 9Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
25/12/1906Thứ Bamùng 10Quý MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
26/12/1906Thứ Tư11Giáp ThìnĐịnhCơBình Hòa
27/12/1906Thứ Năm12Ất TỵChấpĐẩuĐại Hung
28/12/1906Thứ Sáu13Bính NgọPháNgưuĐại Hung
29/12/1906Thứ Bảy14Đinh MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/12/1906Chủ Nhật15Mậu ThânThànhHưCát
31/12/1906Thứ Hai16Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
1/1/1907Thứ Ba17Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
2/1/1907Thứ Tư18Tân HợiBếBíchHung
3/1/1907Thứ Năm19Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
4/1/1907Thứ Sáu20Quý SửuTrừLâuCát
5/1/1907Thứ Bảy21Giáp DầnMãnVịCát
6/1/1907Chủ Nhật22Ất MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
7/1/1907Thứ Hai23Bính ThìnBìnhTấtHung
8/1/1907Thứ Ba24Đinh TỵĐịnhChủyBình Hòa
9/1/1907Thứ Tư25Mậu NgọChấpSâmĐại Hung
10/1/1907Thứ Năm26Kỷ MùiPháTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/1907Thứ Sáu27Canh ThânNguyQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/1/1907Thứ Bảy28Tân DậuThànhLiễuCát
13/1/1907Chủ Nhật29Nhâm TuấtThuTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.