Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 10 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 16/11/1906 đến 15/12/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1906

27/11/1906Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1906Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/1906Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1906Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/1906Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/1906CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/11/1906CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1906CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/1906Thứ Sáumùng 1Giáp TýTrừQuỷCát
17/11/1906Thứ Bảymùng 2Ất SửuMãnLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/11/1906Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
19/11/1906Thứ Haimùng 4Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
20/11/1906Thứ Bamùng 5Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/11/1906Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
22/11/1906Thứ Nămmùng 7Canh NgọNguyGiácBình Hòa
23/11/1906Thứ Sáumùng 8Tân MùiThànhCangCát
24/11/1906Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
25/11/1906Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuKhaiPhòngCát
26/11/1906Thứ Hai11Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
27/11/1906Thứ Ba12Ất HợiKiếnVĩĐại Cát
28/11/1906Thứ Tư13Bính TýTrừCơCát
29/11/1906Thứ Năm14Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
30/11/1906Thứ Sáu15Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung
1/12/1906Thứ Bảy16Kỷ MãoĐịnhNữHung
2/12/1906Chủ Nhật17Canh ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/12/1906Thứ Hai18Tân TỵPháNguyĐại Hung
4/12/1906Thứ Ba19Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
5/12/1906Thứ Tư20Quý MùiThànhBíchĐại Cát
6/12/1906Thứ Năm21Giáp ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
7/12/1906Thứ Sáu22Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
8/12/1906Thứ Bảy23Bính TuấtBếVịHung
9/12/1906Chủ Nhật24Đinh HợiBếMãoĐại Hung
10/12/1906Thứ Hai25Mậu TýKiếnTấtĐại Cát
11/12/1906Thứ Ba26Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
12/12/1906Thứ Tư27Canh DầnMãnSâmCát
13/12/1906Thứ Năm28Tân MãoBìnhTỉnhBình Hòa
14/12/1906Thứ Sáu29Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/12/1906Thứ Bảy30Quý TỵChấpLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.